levain

Học thuật
Thân thiện
levain

Le boulanger ajoute du levain à sa pâte à pain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bột chua, bột men: Một loại bột lên men tự nhiên, thường được làm từ bột nước, dùng để làm bánh mì hoặc các loại bánh khác. chứa các vi khuẩn nấm men tự nhiên.
    • Mầm, mầm mống: (Nghĩa ẩn dụ) Nguyên nhân ban đầu, điểm khởi đầu của một sự việc, thườngtiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pour faire ce pain, il faut utiliser du levain. (Để làm bánh mì này, cần phải dùng bột chua.)
    • La jalousie est un levain de haine. (Lòng ghen tuôngmầm mống của sự thù hận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Levain de discorde": mầm mống bất hòa, nguyên nhân gây ra tranh cãi.
    • Cette question d'héritage est un levain de discorde dans la famille. (Vấn đề thừa kế nàymầm mống bất hòa trong gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Levurer (động từ): cho men vào, làm cho lên men.
  • Levure (danh từ giống cái): men (nói chung, thườngmen công nghiệp như men tươi, men khô). khác vớichỗ thườngmen được sản xuất mua sẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "bột men": (chất lên men), (men nuôi cấy).
  • Pour "mầm mống": (mầm bệnh, mầm mống), (nguồn gốc), (nguồn).
levain

Le boulanger ajoute du levain à sa pâte à pain.

danh từ giống đực
  1. bột chua, bột men
  2. mầm, mầm mống
    • Levain de discorde
      mầm mống bất hòa

Từ có nhắc đến "levain"