levanter

/li'væntə/
Học thuật
Thân thiện
levanter

A levanter wind fills the sails of a small boat.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh từ riêng, viết hoa 'Levanter'):

    • Người dân cận Đông: Chỉ một người đến từ vùng Levant, khu vực lịch sửphía đông Địa Trung Hải (bao gồm các nước như Syria, Lebanon, Israel, Palestine, Jordan ngày nay).
    • Gió đông Địa Trung Hải: Một loại gió mạnh, khô, thổi từ hướng đông hoặc đông-đông bắc qua eo biển Gibraltar khu vực phía tây Địa Trung Hải.
  2. Danh từ (danh từ chung, thường viết thường 'levanter'):

    • Kẻ thua bạc chạy làng: (Nghĩa , lóng) Một người, đặc biệt người chơi bài bạc, bỏ trốn để tránh phải trả nợ sau khi thua cuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng (Levanter):

    • The Levanter brought hot, dry air to the coast. (Gió Levanter mang không khí nóng, khô đến bờ biển.)
    • He is a Levanter, born in Beirut. (Anh ấy một người dân cận Đông, sinh ra ở Beirut.)
  • Danh từ chung (levanter):

    • After losing heavily, he turned levanter and disappeared before dawn. (Sau khi thua đậm, hắn ta đã thành kẻ chạy làng biến mất trước bình minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A strong Levanter": Một cơn gió Levanter mạnh, thường gây ra thời tiết đặc biệt khô quang mâykhu vực.
    • Sailing was difficult due to a strong Levanter. (Việc đi thuyền trở nên khó khăn một cơn gió Levanter mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Levant (danh từ): Tên khu vực lịch sửphía đông Địa Trung Hải.
  • Levantine (tính từ/danh từ): (Thuộc về) vùng Levant; người dân vùng Levant.
Từ đồng nghĩa
  • Người dân cận Đông: Levantine, Eastern Mediterranean.
  • Gió đông Địa Trung Hải: Easterly wind (in the western Mediterranean).
  • Kẻ thua bạc chạy làng: Absconder, runaway debtor, welcher (tiếng lóng).
Thành ngữ liên quan
  • "To do a levanter": (Cụm động từ, nghĩa , ít dùng) Hành động bỏ trốn khỏi một tình huống khó khăn, đặc biệt để trốn nợ.
    • Fearing his creditors, he decided to do a levanter. (Lo sợ những chủ nợ, hắn quyết định cao chạy xa bay.)
levanter

A levanter wind fills the sails of a small boat.

danh từ (Levanter)
  1. người dân cận đông
  2. gió đông Địa trung hải
danh từ
  1. kẻ thua bạc chạy làng
  2. kẻ trốn n