lexicographic

Học thuật
Thân thiện
lexicographic

A lexicographer works on a lexicographic entry at a large wooden desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về từ điển học, liên quan đến việc biên soạn từ điển: "lexicographic" mô tả những thuộc về lĩnh vực nghiên cứu hoặc thực hành biên soạn từ điển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lexicographic principles were carefully applied in the new dictionary. (Các nguyên tắc từ điển học đã được áp dụng cẩn thận trong cuốn từ điển mới.)
    • She is conducting lexicographic research on dialectal variations. ( ấy đang tiến hành nghiên cứu từ điển học về các biến thể phương ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lexicographic order": thứ tự từ điển (một phương pháp sắp xếp các từ hoặc chuỗi tự theo thứ tự bảng chữ cái, thường được sử dụng trong khoa học máy tính toán học).
    • The list of names was sorted in lexicographic order. (Danh sách tên đã được sắp xếp theo thứ tự từ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Lexicographical (adj): một biến thể chính tả khác của "lexicographic", cùng nghĩa.

    • The lexicographical details are complex. (Các chi tiết từ điển học rất phức tạp.)
  • Lexicography (n): từ điển học, khoa học/nghệ thuật biên soạn từ điển.

    • He is an expert in the field of lexicography. (Ông ấy chuyên gia trong lĩnh vực từ điển học.)
  • Lexicographer (n): nhà từ điển học, người biên soạn từ điển.

    • The famous lexicographer spent decades on his work. (Nhà từ điển học nổi tiếng đã dành hàng thập kỷ cho công trình của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Dictionary-related: liên quan đến từ điển.
  • Glossographic: (ít phổ biến hơn) thuộc về việc chú giải hoặc biên soạn từ điển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến tính từ "lexicographic".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "lexicographic".

lexicographic

A lexicographer works on a lexicographic entry at a large wooden desk.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới sự biên soạn từ điển

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "lexicographic"