lexicography

/,leksi'kɔgrəfi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ điển học: Ngành khoa học nghiên cứu về nguyên tắc phương pháp biên soạn từ điển. Đây một lĩnh vực của ngôn ngữ học.
    • Sự biên soạn từ điển: Hành động thực tế của việc thu thập, định nghĩa sắp xếp các từ để tạo thành một cuốn từ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is studying lexicography at university. ( ấy đang học từ điển họctrường đại học.)
    • Modern lexicography relies heavily on computer databases. (Việc biên soạn từ điển hiện đại phụ thuộc nhiều vào cơ sở dữ liệu máy tính.)
    • His life's work was the lexicography of a major English dictionary. (Công việc cả đời của ông ấy biên soạn một cuốn từ điển tiếng Anh lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Historical lexicography": Từ điển học lịch sử, nghiên cứu sự phát triển của từ vựng từ điển qua các thời kỳ.

    • His research focuses on the historical lexicography of the 18th century. (Nghiên cứu của ông tập trung vào từ điển học lịch sử của thế kỷ 18.)
  • "The art and craft of lexicography": Nghệ thuật kỹ năng biên soạn từ điển, nhấn mạnh đến cả khía cạnh sáng tạo kỹ thuật của công việc.

    • The conference discussed the art and craft of lexicography in the digital age. (Hội nghị thảo luận về nghệ thuật kỹ năng biên soạn từ điển trong thời đại kỹ thuật số.)
Biến thể từ gần giống
  • Lexicographer (n): Nhà từ điển học, người biên soạn từ điển.

    • Samuel Johnson was a famous English lexicographer. (Samuel Johnson một nhà từ điển học nổi tiếng người Anh.)
  • Lexicographic (adj): (Thuộc về) từ điển học, (thuộc về) sự biên soạn từ điển.

    • They followed strict lexicographic principles. (Họ tuân theo các nguyên tắc từ điển học nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Dictionary-making: Việc làm từ điển (từ đồng nghĩa gần, nhưng ít học thuật hơn).
  • Dictionary compilation: Sự biên soạn/tập hợp từ điển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'lexicography')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'lexicography')

danh từ
  1. từ điển học
  2. sự biên soạn từ điển

Từ có nhắc đến "lexicography"