lexicostatistic

Học thuật
Thân thiện
lexicostatistic

A linguist uses lexicostatistic methods to compare word lists from two languages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến phương pháp thống từ vựng: "lexicostatistic" mô tả các phương pháp thống được sử dụng để nghiên cứu mối quan hệ lịch sử sự phát triển giữa các ngôn ngữ, đặc biệt dựa trên sự so sánh từ vựng cơ bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The linguist presented a lexicostatistic analysis of the Austronesian language family. (Nhà ngôn ngữ học đã trình bày một phân tích thống từ vựng về ngữ hệ Nam Đảo.)
    • This study uses lexicostatistic techniques to estimate the time of divergence between two dialects. (Nghiên cứu này sử dụng các kỹ thuật thống từ vựng để ước tính thời điểm phân tách giữa hai phương ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lexicostatistic method": phương pháp thống từ vựng.

    • The lexicostatistic method relies on comparing core vocabulary lists. (Phương pháp thống từ vựng dựa vào việc so sánh các danh sách từ vựng cốt lõi.)
  • "lexicostatistic data": dữ liệu thống từ vựng.

    • The lexicostatistic data suggests a close relationship between these languages. (Dữ liệu thống từ vựng cho thấy mối quan hệ gần gũi giữa các ngôn ngữ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Lexicostatistics (danh từ): môn thống từ vựng, phương pháp thống từ vựng.
    • He is an expert in lexicostatistics. (Ông ấy chuyên gia về thống từ vựng.)
Từ đồng nghĩa
  • Statistical-linguistic: (thuộc về) thống ngôn ngữ học (từ đồng nghĩa gần, nhưng rộng hơn).
  • Quantitative linguistic: (thuộc về) ngôn ngữ học định lượng (từ đồng nghĩa rộng hơn, bao hàm nhiều phương pháp khác ngoài thống từ vựng).
lexicostatistic

A linguist uses lexicostatistic methods to compare word lists from two languages.

Adjective
  1. liên quan tới các phương pháp thống được sử dụng trong việc nghiên cứu các mối quan hệ giữa các ngôn ngữ