liến thoắng

  1. tt. (Nói) nhiều nhanh để chống chế cái dở của mình: mồm mép liến thoắng chỉ được cái liến thoắng.
liến thoắng
Cô ấy liến thoắng giải thích khi bị hỏi về lỗi sai.