liếp

  1. 1 dt. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn: cửa liếp Gió lùa qua khe liếp đan liếp.
  2. 2 dt. Luống: trồng vài liếp rau liếp đậu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "liếp"

liếp
Người nông dân đang tưới nước cho liếp rau xanh.