liền liền

  1. Không ngớt, không dứt đoạn: Bắn liền liền vào đồn giặc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "liền liền"

liền liền
Binh sĩ bắn liền liền vào đồn giặc.