liễu

  1. d. 1 cn. dương liễu. Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, hình ngọn giáo răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ. 2 (; vch.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cây liễu, dùng để người phụ nữ (hàm ý mảnh dẻ, yếu ớt). Phận liễu. Vóc liễu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

liễu
Cây liễu rủ cành xuống mặt hồ trong công viên.