liarder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Cò kè từng xu, keo kiệt từng đồng: Hành động tranh cãi, mặc cả một cách quá kỹ lưỡng tiết kiệm một cách thái quá về một khoản tiền rất nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il a liardé pendant dix minutes pour économiser cinquante centimes. (Anh ta đã cò kè suốt mười phút để tiết kiệm năm mươi xu.)
    • Arrête de liarder pour un prix aussi dérisoire ! (Đừng cò kè mãi một cái giá rẻ mạt như thế nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng với ý nghĩa chê bai, phê phán, chỉ sự keo kiệt, bủn xỉn quá mức cần thiết.
    • Plutôt que de liarder sur tout, il ferait mieux de chercher à gagner plus. (Thay vì cò kè từng đồng trên mọi thứ, anh ta nên tìm cách kiếm nhiều tiền hơn thì hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Liardeur / Liardeuse (danh từ): Người hay cò kè, keo kiệt từng xu.
    • C'est un vrai liardeur, il compte chaque centime. (Hắn đúngđồ keo kiệt, hắn tính toán từng xu một.)
Từ đồng nghĩa
  • Lésiner: keo kiệt, bủn xỉn.
  • Chicaner: cãi cọ, bắt bẻ vặt.
  • Marchander: mặc cả, trả giá.
Từ trái nghĩa
  • Dépenser sans compter: tiêu xài không tính toán.
  • Être généreux: hào phóng, rộng rãi.
nội động từ
  1. cò kè từng xu

Từ gần giống