larder

/'lɑ:də/
ngoại động từ
  1. nhét mỡ vào, giắt mỡ vào (miếng thịt)
    • Larder un morceau de boeuf
      nhét mỡ vào miếng thịt
  2. đâm nhiều nhát
    • Larder quelqu'un de coups de couteau
      đâm ai nhiều nhát dao
  3. nhồi nhét
    • Larder un texte de citations
      nhồi nhét nhiều câu trích dẫn vào một bài văn
  4. châm chọc ai bằng thơ trào phúng
    • composition lardée
      (ngành in) bát (chữ) nhiều kiểu chữ
    • larder une carte
      trộn gian một quân bài dấu vào
    • larder une étoffe
      dệt lỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống