liasique

Học thuật
Thân thiện
liasique

Une formation liasique affleure dans la falaise côtière.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Địa chất học, Địahọc):
    • Thuộc về kỷ Jura sớm (Hạ Jura): Chỉ các lớp đá, hóa thạch hoặc đặc điểm hình thành trong giai đoạn Lias, một phân kỳ địa chất cụ thể của kỷ Jura.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les couches liasiques sont riches en fossiles d'ammonites. (Các lớp đá thuộc kỷ Lias rất giàu hóa thạch của loài ammonite.)
    • On trouve cette formation géologique liasique dans cette région. (Người ta tìm thấy thành hệ địa chất thuộc kỷ Liaskhu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étage liasique": Tầng Lias, một đơn vị phân chia thời gian địa chất.
    • L'étage liasique correspond au Jurassique inférieur. (Tầng Lias tương ứng với kỷ Jura sớm.)
Biến thể từ liên quan
  • Lias (Danh từ giống đực): Tên gọi của phân kỳ địa chất (kỷ Lias/Jura sớm).
    • Le Lias est une subdivision du Jurassique. (Kỷ Liasmột sự phân chia của kỷ Jura.)
Từ đồng nghĩa
  • Jurassique inférieur: Thuộc kỷ Jura sớm (cùng chỉ một giai đoạn địa chất).
liasique

Une formation liasique affleure dans la falaise côtière.

tính từ
  1. (địa chất, địa lý) xem lias
    • Formations liasiques
      thành hệ liat