libérien

Học thuật
Thân thiện
libérien

Un Libérien travaille dans un jardin botanique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Liberia: Dùng để chỉ những liên quan đến quốc gia Liberia, một nướcTây Phi.
    • (Thuộc về) libe: Trong thực vật học, dùng để chỉ các vận chuyển chất hữu cơ trong cây.
  2. Danh từ:

    • Người Liberia: Chỉ công dân của quốc gia Liberia.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La capitale libérienne est Monrovia. (Thủ đô của Liberia là Monrovia.)
    • Le tissu libérien transporte la sève élaborée. ( libe vận chuyển nhựa luyện.)
  • Danh từ:

    • Un Libérien a remporté le prix. (Một người Liberia đã giành được giải thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La communauté libérienne": cộng đồng người Liberia.

    • La communauté libérienne à l'étranger est très active. (Cộng đồng người Liberia ở nước ngoài rất năng động.)
  • "L'économie libérienne": nền kinh tế Liberia.

    • L'économie libérienne repose en partie sur le caoutchouc. (Nền kinh tế Liberia phần nào dựa vào cao su.)
Biến thể từ gần giống
  • Libérienne (tính từ, giống cái): Dạng tính từ giống cái của "libérien".

    • Une athlète libérienne (Một nữ vận động viên người Liberia)
  • Liberia (danh từ riêng): Tên quốc gia Liberia.

Từ đồng nghĩa
  • De Liberia: (thuộc về) Liberia (cụm từ đồng nghĩa với nghĩa địa lý).
    • Le drapeau de Liberia (Lá cờ của Liberia)
libérien

Un Libérien travaille dans un jardin botanique.

tính từ, danh từ
  1. xem liber
    • Tissu libérien
      libe
  2. (thuộc) Li--ri-a