libanais

Học thuật
Thân thiện
libanais

Un Libanais prépare un plat traditionnel dans sa cuisine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Li-băng: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho đất nước Li-băng (Liban).
    • Tiếng Li-băng: Dùng để chỉ phương ngữ tiếngRập được nói tại Li-băng.
  2. Danh từ:

    • Người Li-băng: Chỉ công dân hoặc người nguồn gốc từ đất nước Li-băng.
    • Tiếng Li-băng: Chỉ ngôn ngữRập được nói tại Li-băng (thường được hiểuphương ngữRập Liban).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine libanaise est réputée dans le monde entier. (Ẩm thực Li-băng nổi tiếng trên toàn thế giới.)
    • Il parle l'arabe libanais avec un accent très doux. (Anh ấy nói tiếngRập Li-băng với một chất giọng rất nhẹ nhàng.)
  • Danh từ:

    • Mon voisin est un Libanais très accueillant. (Hàng xóm của tôimột người Li-băng rất hiếu khách.)
    • Le libanais utilise beaucoup d'expressions françaises. (Tiếng Li-băng sử dụng rất nhiều thành ngữ tiếng Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la libanaise": Theo kiểu/ phong cách Li-băng.
    • Nous avons préparé le poulet à la libanaise. (Chúng tôi đã chuẩn bị món theo kiểu Li-băng.)
Biến thể từ gần giống
  • Libanaise (tính từ, danh từ giống cái): Dạng giống cái của "libanais".

    • Une artiste libanaise. (Một nữ nghệ sĩ người Li-băng.)
    • La population libanaise. (Dân số Li-băng.)
  • Liban (danh từ riêng): Tên quốc gia - Li-băng.

    • Beyrouth est la capitale du Liban. (Beirut là thủ đô của Li-băng.)
Từ đồng nghĩa
  • Du Liban: (Cụm từ) Của Li-băng, thuộc Li-băng. (Thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc báo chí).
    • Le cèdre du Liban est un symbole national. (Cây tuyết tùng của Li-băngmột biểu tượng quốc gia.)
libanais

Un Libanais prépare un plat traditionnel dans sa cuisine.

tính từ
  1. (thuộc) Li-băng
danh từ
  1. người nước Li-băng