libanais
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) Li-băng: Dùng để mô tả những gì có nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho đất nước Li-băng (Liban).
- Tiếng Li-băng: Dùng để chỉ phương ngữ tiếng Ả Rập được nói tại Li-băng.
Danh từ:
- Người Li-băng: Chỉ công dân hoặc người có nguồn gốc từ đất nước Li-băng.
- Tiếng Li-băng: Chỉ ngôn ngữ Ả Rập được nói tại Li-băng (thường được hiểu là phương ngữ Ả Rập Liban).
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- La cuisine libanaise est réputée dans le monde entier. (Ẩm thực Li-băng nổi tiếng trên toàn thế giới.)
- Il parle l'arabe libanais avec un accent très doux. (Anh ấy nói tiếng Ả Rập Li-băng với một chất giọng rất nhẹ nhàng.)
Danh từ:
- Mon voisin est un Libanais très accueillant. (Hàng xóm của tôi là một người Li-băng rất hiếu khách.)
- Le libanais utilise beaucoup d'expressions françaises. (Tiếng Li-băng sử dụng rất nhiều thành ngữ tiếng Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "À la libanaise": Theo kiểu/ phong cách Li-băng.
- Nous avons préparé le poulet à la libanaise. (Chúng tôi đã chuẩn bị món gà theo kiểu Li-băng.)
Biến thể và từ gần giống
Libanaise (tính từ, danh từ giống cái): Dạng giống cái của "libanais".
- Une artiste libanaise. (Một nữ nghệ sĩ người Li-băng.)
- La population libanaise. (Dân số Li-băng.)
Liban (danh từ riêng): Tên quốc gia - Li-băng.
- Beyrouth est la capitale du Liban. (Beirut là thủ đô của Li-băng.)
Từ đồng nghĩa
- Du Liban: (Cụm từ) Của Li-băng, thuộc Li-băng. (Thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc báo chí).
- Le cèdre du Liban est un symbole national. (Cây tuyết tùng của Li-băng là một biểu tượng quốc gia.)
tính từ
- (thuộc) Li-băng
danh từ
- người nước Li-băng