libation

/lai'beiʃn/
danh từ giống cái
  1. (số nhiều) sự uống nhiều rượu
    • Faire d'amples libations
      uống rượu thả cửa
  2. (sử học) sự rưới rượu, sự rưới nước (để cúng)
libation
Une libation est versée sur l'autel lors de la cérémonie.