libation

/lai'beiʃn/
Học thuật
Thân thiện
libation

Une libation est versée sur l'autel lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự uống nhiều rượu, cuộc chè chén: Hành động uống rượu một cách thỏa thích, thường trong một bữa tiệc hoặc buổi tụ tập.
    • (Sử học) Sự rưới rượu, sự rưới nước để cúng: Nghi thức cổ đại trong đó một chất lỏng (thườngrượu, sữa, mật ong hoặc nước) được đổ ra đất hoặc một bàn thờ như một lễ vật dâng lên thần linh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La fête s'est terminée par d'amples libations. (Bữa tiệc kết thúc bằng một cuộc chè chén thả cửa.)
    • Dans la Grèce antique, les libations faisaient partie intégrante des cérémonies religieuses. (Trong Hy Lạp cổ đại, nghi thức rưới rượu cúngmột phần không thể thiếu của các buổi lễ tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire des libations": tổ chức hoặc tham gia vào một cuộc uống rượu chè chén.

    • Après la victoire, les soldats ont fait des libations toute la nuit. (Sau chiến thắng, các binh lính đã chè chén suốt đêm.)
  • "Offrir une libation": (nghĩa cổ/trang trọng) dâng một lễ vật bằng chất lỏng trong nghi lễ.

    • Le prêtre offrit une libation de vin aux dieux. (Vị tế dâng lên các vị thần một lễ vậtrượu vang.)
Biến thể từ gần giống
  • Libatoire (adj): (hiếm dùng) thuộc về hoặc liên quan đến việc rưới rượu cúng.
  • Libateur, libatrice (danh từ): (cổ, hài hước) người uống rượu nhiều.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la consommation d'alcool: beuverie, beuverie, ripaille, festin (chỉ bữa tiệc rượu).
  • Pour le rite religieux: offrande liquide, sacrifice liquide.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "libation")

Thành ngữ liên quan
  • "Verser une libation à la santé de quelqu'un": (nghĩa bóng, trang trọng) nâng cốc chúc sức khỏe ai đó.
    • Il leva son verre pour verser une libation à la santé du nouveau président. (Ông ấy nâng cốc để chúc sức khỏe vị tân tổng thống.)
libation

Une libation est versée sur l'autel lors de la cérémonie.

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) sự uống nhiều rượu
    • Faire d'amples libations
      uống rượu thả cửa
  2. (sử học) sự rưới rượu, sự rưới nước (để cúng)