lichenous

/'laikinəs/
Học thuật
Thân thiện
lichenous

A lichenous patch grows on the old stone wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) địa y: Mô tả đặc điểm liên quan đến địa y, một dạng sinh vật cộng sinh giữa nấm tảo hoặc vi khuẩn lam.
    • địa y: Mô tả bề mặt hoặc vật thể bị phủ bởi hoặc sự phát triển của địa y.
    • Giống như địa y: hình dáng, cấu trúc hoặc đặc điểm tương tự như địa y.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lichenous growth on the ancient gravestone was slow and steady. (Sự phát triển địa y trên bia mộ cổ diễn ra chậm đều đặn.)
    • Scientists studied the lichenous crust on the mountain rocks. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu lớp vỏ địa y trên đá núi.)
    • The old tree bark had a rough, lichenous appearance. (Vỏ cây già có vẻ ngoài sần sùi, giống như địa y.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học sinh thái học: Thuật ngữ được dùng để mô tả các quần xã hoặc môi trường sống nơi địa y thành phần chủ yếu.
    • The lichenous community is an important bioindicator of air quality. (Quần xã địa y một chỉ số sinh học quan trọng về chất lượng không khí.)
  • Trong văn mô tả: Được sử dụng một cách ẩn dụ hoặc để tạo hình ảnh sinh động về bề mặt kỹ, phong hóa.
    • The lichenous walls of the abandoned castle spoke of centuries of neglect. (Những bức tường phủ đầy địa y của lâu đài bỏ hoang nói lên sự lãng quên hàng thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lichen (danh từ): Địa y.
    • Lichens can survive in extreme environments. (Địa y có thể sống sót trong các môi trường khắc nghiệt.)
  • Lichenology (danh từ): Khoa nghiên cứu về địa y.
    • He specialized in lichenology. (Anh ấy chuyên về khoa nghiên cứu địa y.)
  • Lichenologist (danh từ): Nhà nghiên cứu địa y.
    • The lichenologist collected samples from the forest. (Nhà nghiên cứu địa y đã thu thập mẫu vật từ khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lichen-covered: Được phủ bởi địa y.
  • Lichenose: (Thuộc về) địa y; địa y (một biến thể ít phổ biến hơn của "lichenous").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "lichenous".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lichenous".

lichenous

A lichenous patch grows on the old stone wall.

tính từ
  1. (thuộc) địa y; địa y; như địa y