liechtensteiner

Học thuật
Thân thiện
liechtensteiner

A Liechtensteiner family enjoys a picnic near a historic castle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến đất nước Liechtenstein hoặc người dân của : Dùng để mô tả nguồn gốc, đặc điểm, hay tính chất gắn liền với Công quốc Liechtenstein.
  2. Danh từ:

    • Người dân địa phương hoặc cư dân của Liechtenstein: Chỉ một người quốc tịch hoặc là thường trú nhân của Liechtenstein.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The liechtensteiner economy is very stable. (Nền kinh tế Liechtenstein rất ổn định.)
    • She is proud of her liechtensteiner heritage. ( ấy tự hào về di sản Liechtenstein của mình.)
  • Danh từ:

    • He is a liechtensteiner who works in the banking sector. (Anh ấy một người Liechtenstein làm việc trong lĩnh vực ngân hàng.)
    • The liechtensteiners voted in the national election. (Những người dân Liechtenstein đã bỏ phiếu trong cuộc bầu cử quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liechtensteiner culture": văn hóa Liechtenstein.

    • The museum exhibits showcase liechtensteiner culture and history. (Các triển lãm của bảo tàng trưng bày văn hóa lịch sử Liechtenstein.)
  • "a true liechtensteiner": một người Liechtenstein chính hiệu.

    • Despite living abroad for years, he remains a true liechtensteiner at heart. ( sốngnước ngoài nhiều năm, trong thâm tâm anh ấy vẫn một người Liechtenstein chính hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Liechtenstein (Danh từ riêng): Tên quốc gia - Công quốc Liechtenstein.
    • Liechtenstein is a small, landlocked country in Europe. (Liechtenstein một quốc gia nhỏ, không giáp biểnchâu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm "of Liechtenstein".
  • Danh từ: Citizen of Liechtenstein (công dân Liechtenstein), inhabitant of Liechtenstein (cư dân Liechtenstein).
liechtensteiner

A Liechtensteiner family enjoys a picnic near a historic castle.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới nước Liechtenstein hay cư dân của
Noun
  1. người dân địa phương hay cư dân của Liechtenstein

Từ đồng nghĩa