lieutenancy

/lef'tenənsi, (Mỹ) lju:'tenənsi/
Học thuật
Thân thiện
lieutenancy

The mayor appointed a new officer to the lieutenancy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ, vị trí của một trung úy: Chỉ cấp bậc, chức vụ quân sự của một sĩ quan cấp trung úy.
    • Chức vụ, vị trí của một đại úy hải quân: Trong lực lượng hải quân, chỉ cấp bậc tương đương với trung úy lục quân.
    • Nhiệm kỳ hoặc quyền hạn của một phó thống đốc (ở Anh): Chỉ chức vụ, thẩm quyền hoặc thời gian tại vị của một Lord Lieutenant, người đại diện cho quân chủ tại một hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was promoted to the lieutenancy after years of service. (Anh ấy được thăng lên chức trung úy sau nhiều năm phục vụ.)
    • The ceremony marked the beginning of his lieutenancy in the county. (Buổi lễ đánh dấu sự bắt đầu nhiệm kỳ phó thống đốc của ông tại hạt.)
    • Her lieutenancy in the navy was a period of great responsibility. (Thời gian giữ chức đại úy hải quân của một giai đoạn trách nhiệm lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To hold a lieutenancy": giữ chức vụ trung úy/phó thống đốc.

    • He holds the lieutenancy of the Royal County. (Ông ấy giữ chức vụ phó thống đốc của Hạt Hoàng gia.)
  • "During one's lieutenancy": trong thời gian tại nhiệm với tư cách trung úy/phó thống đốc.

    • Many reforms were introduced during his lieutenancy. (Nhiều cải cách đã được đưa ra trong thời gian ông tại nhiệm với tư cách phó thống đốc.)
Biến thể từ liên quan
  • Lieutenant (n): trung úy; đại úy hải quân; phó thống đốc.
  • Lord Lieutenant (n): (danh hiệuAnh) Phó Thống đốc đại diện cho Quân chủ tại một hạt.
Từ đồng nghĩa
  • Rank of lieutenant: cấp bậc trung úy.
  • Office of lieutenant: chức vụ trung úy/phó thống đốc.
  • Tenure: nhiệm kỳ, thời gian đảm nhiệm chức vụ.
lieutenancy

The mayor appointed a new officer to the lieutenancy.

danh từ
  1. chức trung
  2. chức đạihải quân