life-line

/'laiflain/
danh từ
  1. dây an toàn (buộc vào đai an toàn của người lặn); dây cứu đắm (ở lan can trên tàu thuỷ)
  2. đường số mệnh (trên bàn tay)
  3. đường giao thông huyết mạch
life-line
A sailor holds onto the life-line during a storm at sea.