lifebuoy

/'laifbɔi/
Học thuật
Thân thiện
lifebuoy

A sailor throws a lifebuoy to a person in the water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phao cứu đắm: Một vật thể nổi, thường hình tròn hoặc hình móng ngựa, được làm từ vật liệu nhẹ nổi như xốp hoặc nhựa rỗng. được thiết kế để ném cho người đang gặp nạn dưới nước bám vào, giúp họ nổi lên trong khi chờ đợi sự cứu hộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sailor quickly threw the lifebuoy to the man overboard. (Thủy thủ nhanh chóng ném chiếc phao cứu đắm cho người đàn ông bị rơi xuống biển.)
    • All ships must carry enough lifebuoys for safety. (Tất cả tàu thuyền phải mang đủ phao cứu đắm để đảm bảo an toàn.)
    • She held onto the lifebuoy until the rescue boat arrived. ( ấy bám chặt vào chiếc phao cứu đắm cho đến khi thuyền cứu hộ tới nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to throw someone a lifebuoy" (nghĩa bóng): Cung cấp sự giúp đỡ kịp thời hoặc một giải pháp trong tình huống khó khăn.
    • The emergency loan was a lifebuoy for the struggling company. (Khoản vay khẩn cấp một chiếc phao cứu đắm cho công ty đang gặp khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Life jacket / Life vest (n): Áo phao. Một thiết bị cứu sinh được mặc trên người.
  • Life preserver (n): Phao cứu sinh (từ đồng nghĩa với 'lifebuoy', thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
  • Life ring (n): Vòng cứu sinh (một tên gọi khác cho 'lifebuoy').
Từ đồng nghĩa
  • Life preserver: Phao cứu sinh.
  • Life ring: Vòng cứu sinh.
  • Buoy: Phao (nói chung, có thể không phải loại dành để cứu người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'lifebuoy')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'lifebuoy')

lifebuoy

A sailor throws a lifebuoy to a person in the water.

danh từ
  1. phao cứu đắm