lignicole

Học thuật
Thân thiện
lignicole

Des insectes lignicoles creusent des galeries dans une bûche de bois.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống trong gỗ: Chỉ sinh vật, đặc biệtcôn trùng hoặc vi sinh vật, môi trường sống chínhbên trong thân gỗ, nơi chúng tìm thức ăn, làm tổ hoặc phát triển.
Ví dụ sử dụng
  • (Một số loài nấm sống trong gỗ tham gia vào quá trình phân hủy cây chết.)
  • (Ấu trùng sống trong gỗ của loài bọ cánh cứng này đào các đường hầm bên trong thân gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sinh học, lâm nghiệp hoặc côn trùng học để mô tả chính xác tập tính sinh thái của một sinh vật.
Biến thể từ gần giống
  • Lignivore (adj): Ăn gỗ. Một sinh vật lignicole thường cũnglignivore, nhưng không phải tất cả sinh vật ăn gỗ đều sống hoàn toàn bên trong .
    • Les termites sont des insectes lignivores. (Mốicôn trùng ăn gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Xylophage (adj): Ăn gỗ (nhấn mạnh vào thức ăn).
  • Saproxylique (adj): Sống nhờ gỗ mục (chỉ các sinh vật sống trong hoặc trên gỗ đang phân hủy).
lignicole

Des insectes lignicoles creusent des galeries dans une bûche de bois.

tính từ
  1. sống trong gỗ
    • Insectes lignicoles
      sâu bọ sống trong gỗ