like-mindedness

/'laik'maindidnis/
Học thuật
Thân thiện
like-mindedness

A group of like-mindedness formed a community garden project.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc những ý tưởng, quan điểm, sở thích hoặc mục tiêu tương tự nhau.
    • Sự ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau: Sự đồng thuận hoặc tương đồng trong cách suy nghĩ, cảm nhận hoặc đánh giá về một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The success of the project was due to the team's like-mindedness on the core principles. (Thành công của dự án nhờ vào sự cùng một mục đích của nhóm về các nguyên tắc cốt lõi.)
    • Their friendship is built on a foundation of shared values and like-mindedness. (Tình bạn của họ được xây dựng trên nền tảng của các giá trị chung sự giống tính nhau.)
    • Political alliances often form based on like-mindedness regarding key issues. (Các liên minh chính trị thường hình thành dựa trên sự cùng một khuynh hướng về các vấn đề then chốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sense of like-mindedness": Cảm giác về sự tương đồng trong tư tưởng.

    • The community event fostered a strong sense of like-mindedness among the attendees. (Sự kiện cộng đồng đã nuôi dưỡng một cảm giác mạnh mẽ về sự ý kiến giống nhau giữa những người tham dự.)
  • "To seek like-mindedness": Tìm kiếm sự đồng điệu trong tư tưởng.

    • People often join clubs to seek like-mindedness with others who share their hobbies. (Mọi người thường tham gia các câu lạc bộ để tìm kiếm sự cùng một khuynh hướng với những người khác chung sở thích.)
Biến thể từ gần giống
  • Like-minded (tính từ): Cùng một khuynh hướng, ý kiến giống nhau.
    • She found a group of like-minded individuals who supported her cause. ( ấy đã tìm thấy một nhóm những cá nhân cùng một khuynh hướng ủng hộ lý tưởng của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Agreement (sự đồng ý, sự nhất trí): Nhấn mạnh sự tán thành chung về một ý kiến hoặc quyết định.
  • Harmony (sự hài hòa): Sự phù hợp, không mâu thuẫn trong suy nghĩ hoặc cảm xúc.
  • Consensus (sự đồng thuận): Sự thống nhất ý kiến trong một nhóm.
  • Similarity of thought (sự tương đồng trong tư tưởng): Cụm từ diễn đạt nghĩa tương tự.
Từ trái nghĩa
  • Disagreement (sự bất đồng): Sự khác biệt trong ý kiến hoặc quan điểm.
  • Discord (sự bất hòa): Sự xung đột, thiếu hài hòa trong suy nghĩ.
  • Divergence (sự phân kỳ, sự khác biệt): Sự đi theo những hướng hoặc ý kiến khác nhau.
like-mindedness

A group of like-mindedness formed a community garden project.

danh từ
  1. sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích, sự ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau