lily-pad

/'lilipæd/
Học thuật
Thân thiện
lily-pad

A frog sits on a large lily-pad in a pond.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • súng: Chỉ chiếc tròn, phẳng, thường nổi trên mặt nước của các loài thực vật thủy sinh thuộc họ súng (Nymphaeaceae).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The frog sat on a large lily-pad. (Con ếch ngồi trên một chiếc súng lớn.)
    • The pond's surface was covered with green lily-pads. (Mặt ao được phủ bởi những chiếc súng xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a frog on a lily-pad": Giống như ếch trên súng, thường dùng để miêu tả sự bình yên, tĩnh lặng hoặc một vị trí nổi bật nhưng tách biệt.
    • He meditated by the pond, still as a frog on a lily-pad. (Anh ấy thiền định bên ao, tĩnh lặng như một con ếch trên súng.)
Biến thể từ gần giống
  • Water lily (n): Hoa súng, cây súng (chỉ toàn bộ loài cây, bao gồm hoa ).

    • The water lilies are in bloom. (Những cây hoa súng đang nở hoa.)
  • Pond lily (n): Một cách gọi khác của cây súng, hoa súng.

    • The children drew pictures of pond lilies. (Bọn trẻ vẽ tranh về những cây súng trong ao.)
Từ đồng nghĩa
  • Pad: nổi (trong ngữ cảnh thực vật thủy sinh, thường dùng kèm "lily").
  • Floating leaf: nổi (cách miêu tả chung).
Thành ngữ liên quan
  • To jump from lily-pad to lily-pad: Nhảy từ súng này sang súng khác. Thường dùng để von việc chuyển đổi giữa các cơ hội, công việc hoặc địa điểm một cách nhẹ nhàng, linh hoạt.
    • In her career, she jumped from lily-pad to lily-pad, gaining diverse experience. (Trong sự nghiệp, ấy đã nhảy từ vị trí này sang vị trí khác, tích lũy kinh nghiệm đa dạng.)
lily-pad

A frog sits on a large lily-pad in a pond.

danh từ
  1. súng