limaçon

Học thuật
Thân thiện
limaçon

Un limaçon rampe lentement sur une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ốc sên: Một loài động vật thân mềm, vỏ xoắn ốc, di chuyển chậm chạp.
    • Ốc tai: Một bộ phận của tai trong hình dạng xoắn ốc, chịu trách nhiệm chuyển đổi sóng âm thanh thành tín hiệu thần kinh.
    • Đường ốc sên: Trong toán học, đặc biệthình học, đâymột loại đường cong hình dạng giống vỏ ốc sên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le limaçon se déplace lentement sur la feuille. (Con ốc sên di chuyển chậm chạp trên chiếc .)
    • Le limaçon est une partie essentielle de l'audition. (Ốc taimột phần thiết yếu của thính giác.)
    • Le mathématicien a étudié les propriétés de la courbe appelée limaçon. (Nhà toán học đã nghiên cứu các tính chất của đường cong gọi là đường ốc sên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Limaçon de Pascal": Đường ốc sên Pascal, một đường cong toán học cụ thể được nghiên cứu bởi Blaise Pascal.
    • La lemniscate est un cas particulier du limaçon de Pascal. (Đường lemniscatemột trường hợp đặc biệt của đường ốc sên Pascal.)
Biến thể từ gần giống
  • Limace (n.f): Con sên (không vỏ).

    • Une limace a mangé les salades du jardin. (Một con sên đã ăn những cây lách trong vườn.)
  • Escargot (n.m): Ốc sên (thường dùng để chỉ loài ăn được hoặc trong ngữ cảnh thông thường).

    • Les escargots sont un plat traditionnel français. (Ốc sênmột món ăn truyền thống của Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Colimaçon (n.m): Từ đồng nghĩa với "limaçon", cũng có nghĩaốc sên hoặc cầu thang xoắn ốc.
    • Un escalier en colimaçon. (Một cầu thang xoắn ốc.)
limaçon

Un limaçon rampe lentement sur une feuille verte.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) ốc sên
  2. (giải phẫu) ốc tai
  3. (toán) đường ốc sên

Từ chứa "limaçon"