limicole

tính từ
  1. (động vật học) sống trong bùn, sốngvùng bùn lầy
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim (thuộc họ) choi choi
  2. (số nhiều) bộ bùn đáy (giun ít tơ sốngbùn đáy ao, suối)
limicole
Un limicole cherche sa nourriture dans la vase.