limivore

Học thuật
Thân thiện
limivore

Un ver limivore se nourrit dans la vase au fond de l'étang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn bùn: Chỉ động vật tập tính ăn hoặc hút bùn, đất bùn dưới nước để lấy chất dinh dưỡng từ các vi sinh vật chất hữu cơ trong đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le poisson-chat est un animal limivore. (Cá trêmột loài động vật ăn bùn.)
    • Les vers de terre ont un régime limivore. (Giun đất chế độ ăn ăn bùn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Régime limivore": chế độ ăn bùn.
    • Certains crustacés ont un régime limivore. (Một số loài giáp xác chế độ ăn bùn.)
  • "Espèce limivore": loài ăn bùn.
    • On trouve des espèces limivores dans les fonds marins. (Người ta tìm thấy các loài ăn bùnđáy biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Limivorie (danh từ giống cái): tập tính ăn bùn.
    • La limivorie est une adaptation à la vie dans les sédiments. (Tập tính ăn bùnmột sự thích nghi với cuộc sống trong trầm tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Détritivore: ăn mảnh vụn, chất mùn (có thể bao gồm cả việc ăn bùn giàu chất hữu cơ).
limivore

Un ver limivore se nourrit dans la vase au fond de l'étang.

tính từ
  1. (động vật học) ăn bùn
    • Animaux limivores
      động vật ăn bùn

Từ có nhắc đến "limivore"