limoger

ngoại động từ
  1. (thân mật) cách chức, hạ bệ
    • Limoger un incapable
      cách chức một kẻ bất tài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "limoger"

limoger
Le directeur décide de limoger l'employé négligent.