linéairement

Học thuật
Thân thiện
linéairement

Les données augmentent linéairement sur le graphique.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách tuyến tính, theo đường thẳng: Diễn tả một sự thay đổi, phát triển hoặc tiến triển theo một đường thẳng, không sự biến động đột ngột hoặc theo một tỷ lệ cố định.
    • Một cách tuần tự, theo trình tự: Chỉ cách thức diễn ra theo một thứ tự liên tục trực tiếp, từng bước một.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La population augmente linéairement. (Dân số tăng lên một cách tuyến tính.)
    • L'histoire se développe linéairement du début à la fin. (Câu chuyện phát triển một cách tuần tự từ đầu đến cuối.)
    • Cette fonction croît linéairement avec le temps. (Hàm số này tăng trưởng tuyến tính theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: Mô tả mối quan hệ tỷ lệ thuận trực tiếp giữa hai đại lượng.

    • La résistance d'un fil varie linéairement avec sa longueur. (Điện trở của một sợi dây thay đổi tuyến tính theo chiều dài của .)
  • Trong văn chương hoặc kể chuyện: Chỉ cấu trúc câu chuyện đi theo một dòng thời gian thẳng, không hồi tưởng (flashback) hoặc cắt cảnh phức tạp.

    • Le récit est raconté linéairement, sans retour en arrière. (Câu chuyện được kể một cách tuần tự, không hồi tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Linéaire (tính từ): thuộc về đường thẳng, tuyến tính.

    • Une équation linéaire. (Một phương trình tuyến tính.)
    • Une fonction linéaire. (Một hàm tuyến tính.)
  • Linéarité (danh từ): tính tuyến tính.

    • La linéarité d'un graphique. (Tính tuyến tính của một đồ thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Proportionnellement: một cách tỷ lệ.
  • Régulièrement: một cách đều đặn, một cách thường xuyên.
  • Progressivement: một cách dần dần, từ từ (có thể không hoàn toàn theo đường thẳng).
Từ trái nghĩa
  • Exponentiellement: một cách theo cấp số nhân (tăng trưởng rất nhanh).
  • Aléatoirement: một cách ngẫu nhiên.
  • De manière non linéaire: một cách phi tuyến tính.
linéairement

Les données augmentent linéairement sur le graphique.

phó từ
  1. thành đường thẳng