line-officer

/'lain,ɔfisə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sĩ quan đơn vị chiến đấu: "line-officer" một sĩ quan chỉ huy trực tiếp các đơn vị chiến đấu trong quân đội, thường trong lục quân.
    • Sĩ quan tàu chiến: Trong hải quân, "line-officer" chỉ một sĩ quan được ủy quyền chỉ huy các tàu chiến có thể thăng tiến lên các cấp chỉ huy cao nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He served as a line-officer in the infantry for ten years. (Ông ấy đã phục vụ với tư cách một sĩ quan đơn vị chiến đấu trong bộ binh suốt mười năm.)
    • Only a line-officer can command a warship at sea. (Chỉ một sĩ quan tàu chiến mới có thể chỉ huy một tàu chiến trên biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Distinguished from staff officers": Được phân biệt với các sĩ quan tham mưu.
    • Line-officers are responsible for combat units, while staff officers work in planning and support roles. (Các sĩ quan đơn vị chiến đấu chịu trách nhiệm về các đơn vị tác chiến, trong khi các sĩ quan tham mưu làm việc trong các vai trò lập kế hoạch hỗ trợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Officer (n): sĩ quan.
  • Staff officer (n): sĩ quan tham mưu.
  • Commanding officer (n): sĩ quan chỉ huy.
Từ đồng nghĩa
  • Combat officer: sĩ quan chiến đấu.
  • Unit commander: chỉ huy đơn vị.
danh từ
  1. (quân sự) sĩ quan đơn vịn chiến đầu; sĩ quan tàu chiến