linnéen

Học thuật
Thân thiện
linnéen

Un botaniste utilise la classification linnéenne pour identifier une fleur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Linnaeus: Chỉ những liên quan đến nhà thực vật học, động vật học bác sĩ người Thụy Điển Carl Linnaeus (1707-1778), người đã thiết lập hệ thống phân loại sinh vật hiện đại.
    • Theo hệ thống của Linnaeus: Chỉ những nguyên tắc, phương pháp hoặc hệ thống phân loại do Linnaeus đề xuất.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nomenclature linnéenne est toujours utilisée en biologie. (Danh pháp theo hệ thống Linnaeus vẫn được sử dụng trong sinh học.)
    • Il étudie les principes linnéens de classification. (Anh ấy nghiên cứu các nguyên tắc phân loại theo Linnaeus.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Classification linnéenne": Hệ thống phân loại Linnaeus. Đâythuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ hệ thống phân loại khoa học các sinh vật dựa trên các đặc điểm hình thái chung, sử dụng tên gọi hai phần (chi loài).
    • La classification linnéenne a révolutionné la botanique et la zoologie. (Hệ thống phân loại Linnaeus đã cách mạng hóa ngành thực vật học động vật học.)
Biến thể từ gần giống
  • Linnéiste (danh từ giống đực/giống cái): Nhà nghiên cứu theo hệ thống của Linnaeus, người ủng hộ hoặc chuyên gia về các nguyên tắc phân loại của Linnaeus.
    • Ce naturaliste est un linnéiste convaincu. (Nhà tự nhiên học nàymột người theo trường phái Linnaeus sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Systématique (tính từ/ danh từ): (thuộc về) hệ thống phân loại. (Từ này rộng hơn, không chỉ riêng hệ thống của Linnaeus).
linnéen

Un botaniste utilise la classification linnéenne pour identifier une fleur.

tính từ
  1. (thuộc) Lin-
    • La classification linnéenne des plantes
      cách phân loại thực vật của Lin-
danh từ giống đực
  1. như linnéiste

Từ gần giống