lionceau

Học thuật
Thân thiện
lionceau

Un lionceau joue avec sa mère dans l'herbe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sư tử con: Chỉ con non của sư tử, thường bộ lông đốm sống cùng đàn.
    • (Từ , nghĩa ) Công tử bột: Cách gọi ẩn dụ, chỉ một thanh niên quý tộc trẻ tuổi, được nuông chiều sống trong nhung lụa.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa chính (sư tử con):

    • La lionne protège ses lionceaux. (Sư tử cái bảo vệ những đứa con của .)
    • Nous avons vu un lionceau jouer dans l'herbe au zoo. (Chúng tôi đã thấy một chú sư tử con đang chơi trên cỏsở thú.)
  • Nghĩa (công tử bột):

    • Ce jeune homme riche était un vrai lionceau de la haute société. (Chàng trai giàu có đó đúngmột công tử bột của giới thượng lưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lionceau" trong văn học: Thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp hoang , mạnh mẽ nhưng còn non nớt.
    • Le poète compare la jeunesse fougueuse à un lionceau. (Nhà thơ so sánh tuổi trẻ sôi nổi với một chú sư tử con.)
Biến thể từ gần giống
  • Lion (danh từ giống đực): sư tử (con trưởng thành).
  • Lionne (danh từ giống cái): sư tử cái.
  • Petit du lion (cụm từ): cách nói khác để chỉ sư tử con.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "sư tử con": (sư tử non).
  • Pour le sens "công tử bột" (): (con nhà giàu), (chàng trai mạ vàng).
Thành ngữ liên quan
  • Être un lionceau dans un jeu de quilles: Giống như "một chú sư tử con trong trò chơi bowling", ám chỉ một người trẻ thiếu kinh nghiệm, lạc lõng giữa một môi trường khó khăn hoặc đông đúc.
    • Lors de sa première réunion d'affaires, il se sentait comme un lionceau dans un jeu de quilles. (Trong cuộc họp kinh doanh đầu tiên, anh ấy cảm thấy mình như một kẻ non nớt lạc lõng.)
lionceau

Un lionceau joue avec sa mère dans l'herbe.

danh từ giống đực
  1. sư tử con
  2. (từ , nghĩa ) công tử bột

Từ có nhắc đến "lionceau"