lipophilic

Học thuật
Thân thiện
lipophilic

A scientist adds a lipophilic dye to a beaker of oil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ưa mỡ, ưa lipid: đặc tính hấp thụ, hòa tan hoặc liên kết dễ dàng với chất béo, dầu mỡ các hợp chất không phân cực khác, nhưng không hòa tan tốt trong nước.
    • Kỵ nước: Trong nhiều ngữ cảnh, "lipophilic" gần nghĩa với "hydrophobic" (kỵ nước), các chất ưa mỡ thường đẩy nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vitamin A is a lipophilic vitamin, so it is better absorbed when taken with food containing fat. (Vitamin A một vitamin ưa mỡ, vậy được hấp thụ tốt hơn khi dùng cùng với thực phẩm chứa chất béo.)
    • The cell membrane is made of a lipophilic bilayer that allows certain molecules to pass through. (Màng tế bào được cấu tạo từ một lớp kép ưa mỡ cho phép một số phân tử nhất định đi qua.)
    • This chemical is highly lipophilic and can accumulate in fatty tissues. (Hóa chất này tính ưa mỡ cao thể tích tụ trong các mỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong dược học: Mô tả đặc tính của một phân tử thuốc, ảnh hưởng đến cách được hấp thụ, phân bố chuyển hóa trong cơ thể.
    • The lipophilic nature of the drug allows it to cross the blood-brain barrier easily. (Tính ưa mỡ của thuốc cho phép dễ dàng vượt qua hàng rào máu não.)
  • Trong hóa học sinh hóa: Dùng để so sánh hoặc phân loại các hợp chất dựa trên ái lực của chúng với môi trường lipid so với môi trường nước.
Biến thể từ gần giống
  • Lipophilicity (danh từ): Độ ưa mỡ; thước đo mức độ ưa mỡ của một chất.
    • The lipophilicity of a compound affects its permeability. (Độ ưa mỡ của một hợp chất ảnh hưởng đến tính thấm của .)
  • Hydrophobic (tính từ): Kỵ nước. Đây một đặc tính thường đi đôi với tính ưa mỡ, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa trong mọi bối cảnh kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Fat-soluble: Tan trong chất béo (thường dùng cho vitamin một số hợp chất).
  • Nonpolar: Không phân cực (trong hóa học, mô tả đặc tính điện tử dẫn đến tính ưa mỡ).
Từ trái nghĩa
  • Hydrophilic (tính từ): Ưa nước, ái lực với nước.
  • Lipophobic (tính từ): Kỵ mỡ, đẩy mỡ.
lipophilic

A scientist adds a lipophilic dye to a beaker of oil.

Adjective
  1. tính chất hút chất béo, chất mỡ