lipémie

Học thuật
Thân thiện
lipémie

La lipémie est mesurée par une prise de sang en laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lipit huyết: Một thuật ngữ y học chỉ tình trạng quá nhiều chất béo (lipid) trong máu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La lipémie est un facteur de risque cardiovasculaire important. (Lipit huyếtmột yếu tố nguytim mạch quan trọng.)
    • Le médecin a prescrit une analyse pour mesurer la lipémie. (Bác sĩ đã chỉ định một xét nghiệm để đo lượng lipit huyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lipémie à jeun": lipit huyết lúc đói.
    • Les valeurs de lipémie à jeun doivent être interprétées avec soin. (Các giá trị lipit huyết lúc đói cần được phân tích cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Hyperlipémie (n.f): chứng tăng lipit huyết, tình trạng lipit trong máu cao bất thường.
  • Lipémique (adj): thuộc về hoặc liên quan đến lipit huyết.
Từ đồng nghĩa
  • Taux de lipides sanguins: nồng độ lipid trong máu.
lipémie

La lipémie est mesurée par une prise de sang en laboratoire.

danh từ giống cái
  1. (y học) lipit huyết

Từ gần giống

Từ chứa "lipémie"