liquidateur

Học thuật
Thân thiện
liquidateur

Le liquidateur vérifie les comptes de l'entreprise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người thanh toán: Người trách nhiệm thực hiện việc thanh toán, chi trả các khoản nợ hoặc nghĩa vụ tài chính.
    • Người thanh: Người được chỉ định để giải quyết phân phối tài sản của một công ty, tổ chức đang giải thể hoặc phá sản.
  2. Tính từ:

    • Thanh toán: Thuộc về hoặc liên quan đến việc chi trả, thanh toán các khoản tiền.
    • Thanh: Thuộc về hoặc liên quan đến việc xử lý, bán tài sản để trả nợ khi chấm dứt hoạt động kinh doanh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le tribunal a nommé un liquidateur pour gérer la faillite de l'entreprise. (Tòa án đã chỉ định một người thanh để quảnviệc phá sản của doanh nghiệp.)
    • Le liquidateur est chargé de payer les créanciers. (Người thanh toán nhiệm vụ trả tiền cho các chủ nợ.)
  • Tính từ:

    • Le juge a rendu un jugement liquidateur. (Thẩm phán đã ra một bản án thanh toán.)
    • La société est en période liquidatrice. (Công ty đang trong thời kỳ thanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp tài chính, liquidateur thường được sử dụng như một chức danh chính thức (ví dụ: - người thanhtư pháp).
  • Khi là tính từ, thường bổ nghĩa cho các danh từ như (bản án), (quyền hạn), (thời kỳ).
Biến thể từ gần giống
  • Liquidation (danh từ giống cái): Sự thanh lý, sự thanh toán.
    • La liquidation des biens a commencé. (Việc thanh tài sản đã bắt đầu.)
  • Liquider (động từ): Thanh lý, thanh toán.
    • Il faut liquider toutes les dettes. (Phải thanh toán tất cả các khoản nợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người thanh lý): Syndic (người quảntài sản phá sản), administrateur (người quản lý).
  • Tính từ (thanh toán): Payeur (người trả tiền), régleur (người giải quyết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Être nommé liquidateur: Được bổ nhiệm làm người thanh lý.
    • L'avocat a été nommé liquidateur de la succession. (Luật sư đã được bổ nhiệm làm người thanh di sản.)
  • Agir en qualité de liquidateur: Hành động với tư cáchngười thanh lý.
    • Il agit en qualité de liquidateur pour le compte du tribunal. (Ông ấy hành động với tư cáchngười thanh thay mặt tòa án.)
Thành ngữ liên quan
  • Mettre en liquidation: Đưa vào tình trạng thanh lý (áp dụng cho một công ty).
    • La décision de mettre l'entreprise en liquidation a été prise. (Quyết định đưa doanh nghiệp vào tình trạng thanh đã được đưa ra.)
liquidateur

Le liquidateur vérifie les comptes de l'entreprise.

tính từ
  1. thanh toán
danh từ giống đực
  1. người thanh toán