liquidation

/,likwi'deiʃn/
Học thuật
Thân thiện
liquidation

Le magasin annonce une liquidation totale de ses stocks.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thanh: Hành động bán tài sản, hàng hóa (thường với giá thấp) để thu hồi vốn hoặc chấm dứt hoạt động kinh doanh.
    • Sự thanh toán: Hành động tính toán trả hết một khoản nợ, một hóa đơn hoặc các nghĩa vụ tài chính.
    • Sự giải thể, sự kết thúc: Quá trình chấm dứt hoạt động của một doanh nghiệp, tổ chức hoặc kết thúc một vụ việc, giao dịch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La liquidation des stocks a commencé. (Việc thanh hàng tồn kho đã bắt đầu.)
    • La liquidation de la dette a pris six mois. (Việc thanh toán món nợ đã mất sáu tháng.)
    • La liquidation judiciaire de l'entreprise est inévitable. (Việc giải thể tư pháp của công ty là không thể tránh khỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En liquidation": Đang trong quá trình thanhhoặc giải thể.
    • Le magasin est en liquidation. Tout doit disparaître ! (Cửa hàng đang thanh. Mọi thứ phải biến mất!)
  • "Liquidation judiciaire": Giải thể tư pháp (một thủ tục phápđể thanhtài sản của một doanh nghiệp không khả năng thanh toán nợ).
    • Le tribunal a prononcé la liquidation judiciaire de la société. (Tòa án đã tuyên bố giải thể tư pháp đối với công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Liquider (động từ): Thanh lý, thanh toán, giải quyết.
    • Il faut liquider ces vieux modèles. (Phải thanh những mẫu này.)
  • Liquidateur / Liquidatrice (danh từ): Người thanh lý, người quảntài sản (trong quá trình giải thể).
    • Le liquidateur est chargé de vendre les actifs. (Người thanh nhiệm vụ bán tài sản.)
  • Liquide (tính từ/danh từ): Lỏng; Tiền mặt.
    • Avoir des fonds liquides. ( vốn lỏng/tiền mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "sự thanh lý": Vente au rabais, braderie, soldes (finales).
  • Pour "sự thanh toán": Règlement, paiement, apurement.
  • Pour "sự giải thể": Fermeture, dissolution, cessation d'activité.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'liquidation' trong tiếng Pháp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ 'liquider').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'liquidation').

liquidation

Le magasin annonce une liquidation totale de ses stocks.

danh từ giống cái
  1. sự thanh
    • Liquidation des biens
      sự thanhtài sản
    • Liquidation des fonds fixes
      sự thanhtài sản cố định
  2. sự thanh toán
    • Liquidation d'une dette
      sự thanh toán một món
    • Liquidation de fin de mois
      kỳ thanh toán cuối tháng
  3. sự giải thể, sự kết thúc
    • Liquidation d'une entreprise
      sự giải thể một xí nghiệp
    • Liquidation d'une affaire
      sự kết thúc một khoản giao dịch

Từ có nhắc đến "liquidation"