liquidation

/,likwi'deiʃn/
danh từ
  1. sự thanh toán (nợ...)
  2. sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
    • to go into liquidation
      thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
  3. sự bán chạy, sự bán tống (hàng hoá còn tồn lại)
  4. (nghĩa bóng) sự trừ khử, sự tiểu trừ, sự thủ tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa