lisle thread

/'lailθred/
Học thuật
Thân thiện
lisle thread

A tailor uses lisle thread to sew a durable button on a shirt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ Lisle: Một loại chỉ bông chất lượng cao, rất chắc được xe (xoắn) rất kỹ, thường được làm từ loại bông sợi dài. Tên gọi bắt nguồn từ thành phố Lille của Pháp, nơi được sản xuất đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She prefers to mend fine garments with lisle thread because it is strong and smooth. ( ấy thích những bộ quần áo tinh tế bằng chỉ lisle chắc mịn.)
    • The old sewing kit contained several spools of black and white lisle thread. (Hộp đồ khâu chứa vài cuộn chỉ lisle màu đen trắng.)
    • Lisle thread is often used for knitting fine stockings and gloves. (Chỉ lisle thường được dùng để đan tất găng tay mỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as fine as lisle": mịn chắc như chỉ lisle (dùng để so sánh).
    • The fabric was woven with threads as fine as lisle. (Chất liệu vải được dệt bằng những sợi chỉ mịn chắc như chỉ lisle.)
Biến thể từ gần giống
  • Lisle (danh từ): Thường được dùng ngắn gọn thay cho "lisle thread".
    • A pair of lisle stockings. (Một đôi tất bằng chỉ lisle.)
  • Cotton thread (danh từ): chỉ bông (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các loại chỉ làm từ bông).
  • Mercerized cotton (danh từ): chỉ bông được xử lý mercer, độ bóng bền màu.
Từ đồng nghĩa
  • Strong cotton thread: chỉ bông chắc.
  • Fine-gauge thread: chỉ độ mảnh cao.
Lưu ý
  • "Lisle thread" một thuật ngữ chuyên ngành trong dệt may thủ công. nhấn mạnh vào đặc tính chất lượng cao, độ bền độ mịn do được xe kỹ từ sợi bông dài.
  • Không nên nhầm lẫn với các loại chỉ thông thường khác.
lisle thread

A tailor uses lisle thread to sew a durable button on a shirt.

danh từ
  1. chỉ lin (chỉ sản xuất ở Lin, nước Pháp)