lisp

/lisp/
danh từ
  1. sự nói nhịu
  2. tiếng xào xạc (); tiếng rì rào (sóng)
động từ
  1. nói ngọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "lisp"

lisp
A young boy speaks with a slight lisp during a conversation.