lithographic

/,liθə'græfik/
Học thuật
Thân thiện
lithographic

A lithographic print of a flower hangs on the wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) về kỹ thuật in đá, in thạch bản: Mô tả bất cứ thứ liên quan đến quy trình in ấn sử dụng đá vôi hoặc một bề mặt tương tự.
    • Được tạo ra bằng kỹ thuật in đá: Mô tả một hình ảnh, bản in hoặc tài liệu được sản xuất bằng phương pháp in thạch bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has a collection of rare lithographic prints from the 19th century. (Bảo tàng một bộ sưu tập các bản in thạch bản hiếm từ thế kỷ 19.)
    • Lithographic techniques allowed for high-quality reproduction of artwork. (Các kỹ thuật in đá cho phép sao chép tác phẩm nghệ thuật với chất lượng cao.)
    • He specialized in the lithographic process. (Ông ấy chuyên về quy trình in thạch bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật công nghiệp: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực in ấn, nghệ thuật sản xuất để phân biệt với các phương pháp in khác như in lụa hay in typo.
    • The company uses advanced lithographic equipment for printing circuits. (Công ty sử dụng thiết bị in thạch bản tiên tiến để in mạch điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Lithography (danh từ): Kỹ thuật in đá, thuật in thạch bản.
    • Lithography was invented in the late 18th century. (Kỹ thuật in đá được phát minh vào cuối thế kỷ 18.)
  • Lithograph (danh từ/động từ): Bản in đá; hành động in bằng kỹ thuật in đá.
    • He made a lithograph of the city skyline. (Anh ấy đã tạo một bản in đá về đường chân trời thành phố.)
  • Lithographer (danh từ): Thợ in đá, nghệ sĩ in thạch bản.
    • The lithographer carefully prepared the stone. (Người thợ in đá cẩn thận chuẩn bị tấm đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Planographic (thuộc in phẳng): Một thuật ngữ kỹ thuật khác mô tả các phương pháp in hình ảnh phần không in nằm trên cùng một mặt phẳng, như in thạch bản.
lithographic

A lithographic print of a flower hangs on the wall.

tính từ
  1. (thuộc) thuật in đá, (thuộc) thuật in thạch bản

Từ chứa "lithographic"

Từ có nhắc đến "lithographic"