lithology

/li'θɔlədʤi/
danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) khoa học về đá, thạch học
  2. (y học) khoa sỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

lithology
A geologist examines the lithology of a rock sample in the field.