lithophage

Học thuật
Thân thiện
lithophage

Un mollusque lithophage creuse un trou dans une roche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đục đá, ăn đá: Dùng để mô tả các sinh vật, đặc biệtđộng vật thân mềm, khả năng khoét hoặc tiêu hóa đá.
  2. Danh từ giống đực:
    • Động vật đục đá: Chỉ một loài động vật, thườngthân mềm, sống bằng cách khoét hoặc ăn đá.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Certains mollusques sont lithophages et peuvent endommager les structures portuaires. (Một số loài thân mềm đục đá có thể làm hư hại các công trình cảng.)
    • La palourde lithophage creuse des galeries dans la roche. (Con nghêu đục đá đào những đường hầm trong đá.)
  • Danh từ:
    • Le lithophage est un danger pour les pilotis en bois. (Động vật đục đámối nguy hiểm cho các cọc gỗ.)
Biến thể từ liên quan
  • Lithodome (danh từ giống đực): Từ đồng nghĩa với danh từ "lithophage", chỉ động vật đục đá.
  • Lithophagie (danh từ giống cái): Chỉ hành động hoặc tập tính đục đá, ăn đá.
Từ đồng nghĩa
  • (Tính từ) Perforant la roche: Khoan xuyên qua đá.
  • (Danh từ) Animal foreur de roche: Động vật khoan đá.
lithophage

Un mollusque lithophage creuse un trou dans une roche.

tính từ
  1. đục đá
    • Mollusques lithophages
      động vật thân mềm đục đá
danh từ giống đực
  1. như lithodome