liverpudlian

Học thuật
Thân thiện
liverpudlian

A Liverpudlian fan cheers for their football team at Anfield.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến thành phố Liverpool hoặc người dân của thành phố này: Dùng để mô tả đặc điểm, tính chất, hoặc nguồn gốc từ thành phố Liverpool, Anh.
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của Liverpool: Chỉ một người sinh sống tại hoặc nguồn gốc từ thành phố Liverpool.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The band has a distinctive Liverpudlian sound. (Ban nhạc một âm thanh đặc trưng của Liverpool.)
    • She is proud of her Liverpudlian heritage. ( ấy tự hào về di sản gốc Liverpool của mình.)
  • Danh từ:

    • As a Liverpudlian, he supports Everton Football Club. ( một người Liverpool, anh ấy ủng hộ Câu lạc bộ bóng đá Everton.)
    • The famous singer is a Liverpudlian. (Ca sĩ nổi tiếng đó một người gốc Liverpool.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liverpudlian humour": chỉ lối hài hước đặc trưng, dí dỏm thẳng thắn được cho của người dân Liverpool.

    • His comedy routine is full of classic Liverpudlian humour. (Tiết mục hài kịch của anh ấy đầy ắp chất hài hước đặc trưng Liverpool.)
  • "Liverpudlian accent": chỉ giọng nói đặc trưng (Scouse accent) của vùng Merseyside, với trung tâm Liverpool.

    • Even after years abroad, her strong Liverpudlian accent remained. (Ngay cả sau nhiều nămnước ngoài, giọng Liverpool nặng của ấy vẫn còn.)
Biến thể từ gần giống
  • Scouse (adj, n): (thuộc) Liverpool; người Liverpool; phương ngữ Liverpool. Đây từ thông tục, phổ biến hơn để chỉ cùng đối tượng.
    • He speaks with a thick Scouse accent. (Anh ấy nói với chất giọng Scouse (Liverpool) rất nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Of Liverpool, from Liverpool.
  • Danh từ: Scouser (từ lóng, thân mật), Liverpool native, resident of Liverpool.
Thành ngữ liên quan
  • "To have a Liverpudlian wit": sự hóm hỉnh, nhanh trí đặc trưng của người Liverpool.
    • She's known for her sharp tongue and Liverpudlian wit. ( ấy nổi tiếng lời nói sắc sảo sự hóm hỉnh kiểu Liverpool.)
liverpudlian

A Liverpudlian fan cheers for their football team at Anfield.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Liverpool, hay người dân của thành phố này
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Liverpool

Từ đồng nghĩa