living will

Định nghĩa

Danh từ: Di chúc sống (living will) một văn bản pháp lý do một người còn đủ năng lực hành vi soạn thảo, trong đó họ yêu cầu được phép chết một cách tự nhiên nếu sau này bị tàn tật nặng hoặc mắc bệnh nan y không thể chữa khỏi. Văn bản này thể hiện ý nguyện của người đó về việc từ chối các biện pháp duy trì sự sống nhân tạo.

dụ sử dụng
  • (Sau khi phát hiện mình bị AIDS, anh ấy đã soạn một di chúc sống để đảm bảo nguyện vọng của mình được tôn trọng.)
  • (Nhiều người lập di chúc sống để tránh đau đớn không cần thiết trong những ngày cuối đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a living will in place": sẵn một di chúc sống.

    • It is advisable to have a living will in place before undergoing major surgery. (Nên sẵn một di chúc sống trước khi tiến hành phẫu thuật lớn.)
  • "to update a living will": cập nhật di chúc sống.

    • She updated her living will after her health condition changed. ( ấy đã cập nhật di chúc sống sau khi tình trạng sức khỏe thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Will (danh từ): di chúc (văn bản pháp về tài sản sau khi chết).
    • His last will and testament was read after the funeral. (Di chúc cuối cùng của ông ấy đã được đọc sau tang lễ.)
  • Advance directive (danh từ): chỉ thị trước (một khái niệm rộng hơn bao gồm di chúc sống các chỉ định y tế khác).
Từ đồng nghĩa
  • Di chúc y tế: một thuật ngữ khác để chỉ di chúc sống trong bối cảnh y tế.
  • Chỉ thị trước về y tế: văn bản pháp hướng dẫn việc chăm sóc y tế khi không còn khả năng quyết định.
Các cụm từ liên quan
  • Draw up a living will: soạn thảo di chúc sống.
    • It is wise to draw up a living will while you are still healthy. (Thật khôn ngoan khi soạn thảo di chúc sống khi bạn còn khỏe mạnh.)
  • Execute a living will: thực hiện di chúc sống (làm cho hiệu lực pháp ).
    • The lawyer helped her execute a living will according to state laws. (Luật sư đã giúp ấy thực hiện di chúc sống theo luật tiểu bang.)
Thành ngữ liên quan
  • Have the final say: tiếng nói cuối cùng (liên quan đến việc di chúc sống cho phép người lập quyền quyết định về việc điều trị y tế).
    • With a living will, you have the final say on your medical care. (Với di chúc sống, bạn tiếng nói cuối cùng về việc chăm sóc y tế của mình.)