livreuse

Học thuật
Thân thiện
livreuse

La livreuse dépose un colis devant la porte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người giao hàng (nữ): "livreuse" là danh từ chỉ một phụ nữ làm công việc giao hàng, sách báo, hoặc các mặt hàng khác đến tận tay khách hàng.
    • Xe giao hàng: Trong một số ngữ cảnh, từ này cũng có thể được dùng để chỉ phương tiện (thườngxe máy hoặc xe tải nhỏ) dùng để giao hàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La livreuse a apporté le colis à l'heure. (Người giao hàng nữ đã mang bưu kiện đến đúng giờ.)
    • J'ai laissé un pourboire à la livreuse de pizza. (Tôi đã để lại tiền boa cho cô gái giao pizza.)
    • Cette société utilise des livreuses à vélo pour être plus écologique. (Công ty này sử dụng những người giao hàng nữ đi xe đạp để thân thiện với môi trường hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Livreuse de journaux": người giao báo (nữ).

    • La livreuse de journaux passe tous les matins à 6 heures. (Người giao báo nữ đi qua mỗi sáng lúc 6 giờ.)
  • "Livreuse à domicile": người giao hàng tận nhà (nữ).

    • Le service de livreuse à domicile est très pratique. (Dịch vụ giao hàng tận nhà do nữ nhân viên thực hiện rất tiện lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Livreur (danh từ giống đực): người giao hàng (nam).

    • Le livreur est en retard aujourd'hui. (Người giao hàng nam hôm nay bị trễ.)
  • Livraison (danh từ giống cái): sự giao hàng, hàng được giao.

    • La livraison est gratuite pour les commandes supérieures à 50 euros. (Việc giao hàngmiễn phí cho các đơn hàng trên 50 euro.)
Từ đồng nghĩa
  • Distributrice (nữ): người phân phát, người phân phối (nữ).
  • Messagère (nữ): người đưa tin, người chuyển phát (nữ).
Các cụm từ liên quan
  • Faire la tournée de livraison: thực hiện tuyến đường giao hàng.
    • La livreuse fait sa tournée de livraison dans le quartier. (Cô gái giao hàng đang thực hiện tuyến đường giao hàng của mình trong khu phố.)
livreuse

La livreuse dépose un colis devant la porte.

danh từ giống cái
  1. xe giao hàng