liến

  1. t. Cg. Liến láu. cách nói trơn tru, hoạt bát quá nhanh: Thằng liến lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

liến
Thằng bé liến lắm khi kể về chuyến đi chơi của mình.