liền
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Tiếp nối, sát nhau, không bị ngăn cách: Dùng để chỉ sự tiếp giáp, kề sát về mặt không gian hoặc sự liên tục không bị đứt quãng.
- Lành lại, kín miệng (vết thương): Dùng để chỉ trạng thái vết thương đã lành, da non đã kín lại.
Phó từ:
- Ngay lập tức, tức thì: Dùng để chỉ hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, không có khoảng cách về thời gian.
- Liên tục, không ngừng: Dùng để chỉ sự tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái trong một khoảng thời gian.
Giới từ (Cổ, Ít dùng):
- Cùng với, lẫn với: Dùng để nối hai sự vật, hiện tượng đi cùng nhau.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Hai căn nhà này *liền vách với nhau.* (Hai ngôi nhà này có chung một bức tường.)
- Vết mổ sau một tuần đã *liền da.* (Vết mổ sau một tuần đã kín miệng.)
Phó từ (nghĩa "ngay lập tức"):
- Nghe tin ấy, cô ấy đứng dậy *liền.* (Nghe tin ấy, cô ấy đứng dậy ngay.)
- Anh ấy hứa sẽ làm *liền.* (Anh ấy hứa sẽ làm ngay.)
Phó từ (nghĩa "liên tục"):
- Cô ấy làm việc *liền mười tiếng đồng hồ.* (Cô ấy làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.)
- Trời mưa *liền ba ngày.* (Trời mưa ba ngày liền.)
Các cách sử dụng nâng cao
"liền tay": làm ngay một mạch, không dừng lại.
- Thấy cỏ mọc, bác làm vườn nhổ *liền tay.* (Thấy cỏ mọc, bác làm vườn nhổ ngay một mạch.)
"liền mạch": liên tục, không bị đứt đoạn (thường dùng cho lời nói, mạch văn).
- Bài văn của em viết rất *liền mạch.* (Bài văn của em viết rất liên tục, mạch lạc.)
"liền bờ": tiếp giáp với bờ, không có khoảng cách nước.
- Con thuyền đã cập bến, *liền bờ.* (Con thuyền đã cập sát bến.)
Biến thể và từ gần giống
- Liên tục (tính từ/phó từ): diễn ra không ngừng, nối tiếp nhau. (Nhấn mạnh tính chất kéo dài).
- Tức thì (phó từ): ngay lập tức. (Trang trọng hơn "liền").
- Sát (tính từ): rất gần, không có khoảng cách. (Thường dùng cho không gian).
- Lành (tính từ): vết thương đã khỏi hẳn. (Nghĩa rộng hơn "liền", "liền" chỉ da thịt kín lại).
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa tiếp giáp): sát, kề, tiếp giáp.
- Phó từ (nghĩa ngay lập tức): ngay, tức khắc, tức thì.
- Phó từ (nghĩa liên tục): liên tục, liên tiếp, không ngừng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Liền nhau: nằm sát cạnh nhau, tiếp giáp nhau.
- Hai thửa ruộng *liền nhau.* (Hai thửa ruộng nằm sát cạnh nhau.)
Liền với: gắn liền, đi kèm với.
- Quyền lợi *liền với trách nhiệm.* (Quyền lợi đi đôi với trách nhiệm.)
Thành ngữ liên quan
- Chó liền da, gà liền xương: (Thành ngữ) Ý nói những thứ gần gũi, thân thiết, gắn bó khăng khít với nhau.
- Liền tù tì: (Khẩu ngữ) liên tục, không dứt, không ngớt.
- Nó nói liền tù tì cả tiếng đồng hồ. (Nó nói liên tục không ngớt cả tiếng đồng hồ.)
- I. tt. 1. Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả: nhà liền vách ruộng liền khoảnh Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách (tng.) ngồi liền nhau Sông Hồng nước lui khi ảnh trở lại, ta nắm tay nhau trên nhịp đã liền (Bằng Việt) Chó liền da gà liền xương (tng.). 2. Tiếp nối nhau không bị gián đoạn gì cả: đi mấy ngày liền thức trắng hai đêm liền nói mấy tiếng liền thua mấy trận liền. II. pht. Ngay lập tức: bỏ đi liền làm liền. III. Nh. Lẫn, với: cả anh liền em cả ngày liền đêm.