liếp

Học thuật
Thân thiện
liếp

Người nông dân đang tưới nước cho liếp rau xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm mỏng đan bằng tre, nứa, dùng để che chắn, ngăn cách: Một vật dụng thủ công, thường hình chữ nhật, được tạo thành từ các nan tre hoặc nứa đan lại với nhau, dùng làm cửa, vách ngăn tạm thời hoặc để phơi phóng.
    • Luống đất nhỏ, dài hẹp: Một khoảng đất được lên thành hình dài, cao hơn mặt đất xung quanh, dùng để trồng rau, hoa màu hoặc cây con, giúp thoát nước tốt dễ chăm sóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tấm che):

    • Gió mùa đông bắc lùa từng hồi qua khe liếp.
    • Căn nhà tranh cửa liếp đơn sơ.
    • Người dân miền biển thường dùng liếp để phơi khô.
  • Danh từ (nghĩa luống đất):

    • ngoại trồng một liếp rau cải xanh mướt sau vườn.
    • Mấy liếp hoa cúc vàng đang nở rộ.
    • Anh ấy cuốc đất lên thành từng liếp thẳng tắp để chuẩn bị gieo hạt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa liếp": chỉ loại cửa được làm bằng tấm liếp, thường nhẹ thông thoáng, hay dùng trong các kiến trúc dân gian.

    • Tiếng cửa liếp kêu cót két trong đêm yên tĩnh.
  • "liếp phên": cách gọi chung cho các tấm vách ngăn bằng tre nứa đan.

    • Căn lều được dựng tạm bằng liếp phên.
  • "gương tày liếp": một thành ngữ cố định, dùng để chỉ một tấm gương xấu, một dụ tồi tệ đến mức ai cũng biết.

    • Hành vi tham nhũng của hắn một gương tày liếp cho cả tập thể.
Biến thể từ gần giống
  • Phên (danh từ): Tấm đan bằng tre nứa, tương tự liếp, thường dùng làm vách.
  • Luống (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa "liếp" chỉ khoảng đất trồng cây.
  • Mành (danh từ): Tấm che cửa làm bằng tre, trúc đan thưa, thường cuốn lên được.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa tấm che: Tấm phên, mành tre, bình phong.
  • Đối với nghĩa luống đất: Luống, líp (cách gọimột số địa phương).
Thành ngữ liên quan
  • Gương tày liếp: (Thành ngữ cố định) Chỉ một tấm gương xấu, một bài học hay dụ về hành vi sai trái nghiêm trọng đáng chê trách.
    • Vụ án đó được nêu lên như một gương tày liếp về sự tha hóa quyền lực.
liếp

Người nông dân đang tưới nước cho liếp rau xanh.

  1. 1 dt. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn: cửa liếp Gió lùa qua khe liếp đan liếp.
  2. 2 dt. Luống: trồng vài liếp rau liếp đậu.