liềm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công cụ bằng sắt, hình lưỡi cong, có răng cưa, dùng để cắt cỏ hoặc gặt lúa: Một nông cụ truyền thống có cán cầm và lưỡi hình vòng cung, thường được sử dụng trong nông nghiệp.
- Đồ dùng để seo giấy: Một dụng cụ thủ công dùng trong quá trình làm giấy dó truyền thống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người nông dân cầm liềm gặt từng bó lúa chín vàng.
- Trong xưởng thủ công, nghệ nhân dùng liềm để seo từng tờ giấy mỏng manh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tay *liềm"*: thường dùng để chỉ hình dáng cong cong, nhọn như lưỡi liềm.
- Móng tay cô ấy được cắt tỉa thành hình tay liềm rất đẹp.
- "liềm*: biểu tượng phổ biến, đại diện cho sự kết hợp giữa nông dân (liềm) và công nhân (búa).
- Biểu tượng liềm và búa in đậm trên lá cờ.
Biến thể và từ gần giống
- Lưỡi liềm (danh từ): chỉ phần lưỡi cong, sắc bén của cái liềm; cũng dùng để ví von hình ảnh mặt trăng khuyết.
- Trăng đầu tháng lơ lửng như một lưỡi liềm vàng trên bầu trời.
- Cái hái (danh từ): một loại nông cụ có chức năng tương tự (cắt, gặt) nhưng thường có kích thước và hình dáng khác biệt.
Từ đồng nghĩa
- Công cụ gặt hái: chỉ chung các dụng cụ dùng để thu hoạch nông sản.
Thành ngữ liên quan
- "Nhanh như *liềm cắt cỏ"*: thành ngữ ví von tốc độ rất nhanh và dứt khoát.
- Anh ấy giải quyết công việc nhanh như liềm cắt cỏ.
- d. Đồ dùng để seo giấy.
- d. Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa.
Từ chứa "liềm"
Proverbs and Idioms
- Câu liêm chỉ khen liềm thẳng
- Liềm hai lưỡi, dọng trăm chiều
- Trên ruộng trồng đỗ, dưới lỗ cấy chiêm, hai bên cù liềm vơ lại
- Rạ chiêm ai có liềm thì cắt, rạ mùa có mắt thì trông
- Rạ chiêm ai có liềm thì cất
- Liềm kẻ Rào, dao Thống Vát, bát Cầu Cậy, gậy Xuân Lai, trai Quế O, rổ Đức Tái, gái Mộ Đạo, gạo Nghiêm Xá, cá Thất Gian