loạn li

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng hỗn loạn chia cắt: "loạn li" chỉ tình cảnh xã hội bất ổn, chiến tranh, nổi loạn, dẫn đến sự phân tán, ly tán của con người đất nước.
    • Thời kỳ rối ren, phân ly: "loạn li" thường dùng để mô tả giai đoạn lịch sử nhiều biến động, chia cắt lãnh thổ hoặc gia đình.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Hỗn loạn chia cắt: Miêu tả trạng thái xã hội bị xáo trộn, không yên ổn, sự phân ly mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thời loạn li khiến nhiều gia đình phải ly tán. (Tình trạng hỗn loạn chia cắt buộc nhiều người phải xa nhau.)
    • Đất nước trải qua cảnh loạn li kéo dài hàng thế kỷ. (Quốc gia chịu đựng giai đoạn bất ổn phân ly trong nhiều thế kỷ.)
  • Tính từ:

    • Cảnh loạn li ấy đã làm bao người mất nhà cửa. (Tình cảnh hỗn loạn chia cắt đó khiến nhiều người mất nơi ở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh loạn li": bối cảnh xã hội hỗn loạn chia cắt.

    • Tác phẩm miêu tả cảnh loạn li của thời kỳ Trịnh – Nguyễn phân tranh. (Tác phẩm khắc họa xã hội rối ren chia cắt thời chiến tranh phong kiến.)
  • "thời loạn li": giai đoạn lịch sử nhiều biến động, phân ly.

    • Thời loạn li thường sinh ra những anh hùng. (Giai đoạn hỗn loạn chia cắt thường sản sinh những nhân vật kiệt xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Loạn (tính từ): hỗn loạn, không trật tự.

    • Xã hội loạn lạc. (Xã hội rối ren, bất ổn.)
  • Li (động từ): chia cắt, xa cách.

    • Li biệt. (Chia tay, xa cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Loạn lạc: tình trạng hỗn loạn mất ổn định (thường dùng phổ biến hơn "loạn li").
    • Loạn lạc khiến dân chúng phiêu bạt. (Sự hỗn loạn làm người dân lang thang khắp nơi.)
  • Phân ly: tách rời, chia cắt.
    • Gia đình phân ly chiến tranh. (Gia đình bị chia cắt do chiến tranh.)
Thành ngữ liên quan
  • Loạn li ly tán: tình cảnh hỗn loạn khiến mọi người phải xa nhau, mất đoàn tụ.
    • Chiến tranh gây ra cảnh loạn li ly tán cho biết bao gia đình. (Chiến tranh tạo ra tình trạng hỗn loạn chia cắt khiến nhiều gia đình tan nát.)
loạn li
Thời loạn li khiến nhiều gia đình ly tán.