loạn xạ

Học thuật
Thân thiện
loạn xạ

Quân địch thua chạy loạn xạ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bừa bãi, không theo một hướng hay trật tự nhất định nào: Dùng để miêu tả hành động được thực hiện một cách hỗn loạn, thiếu tổ chức, không mục tiêu rõ ràng.
    • Một cách lộn xộn, tán loạn: Chỉ sự hỗn độn, không trật tự trong di chuyển hoặc hành động của một nhóm người.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Kẻ cướp hoảng sợ, bắn loạn xạ vào đám đông. (Hành động bắn không nhắm vào mục tiêu cụ thể, bắn bừa ra nhiều phía.)
    • Nghe tin động đất, mọi người hoảng loạn chạy loạn xạ. (Mọi người chạy tán loạn, mỗi người một hướng, không trật tự.)
    • Anh ta nói loạn xạ, chẳng ai hiểu ý anh ta . (Anh ta nói lung tung, không mạch lạc, không tập trung vào một chủ đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắn loạn xạ": Hành động bắn súng, đạn một cách bừa bãi, không ngắm bắn, không mục tiêu cụ thể. Thường dùng trong ngữ cảnh chiến tranh, xung đột hoặc tình huống hỗn loạn.

    • Tên khủng bố bị bao vây đã bắn loạn xạ để cố gắng thoát thân.
  • "chạy loạn xạ": Chạy tán loạn, mỗi người chạy một hướng trong tình trạng hoảng sợ, mất trật tự hoàn toàn.

    • Đàn cừu nghe thấy tiếng sấm liền chạy loạn xạ khắp cánh đồng.
  • "nói loạn xạ": Nói lung tung, lộn xộn, không logic, không đi vào trọng tâm vấn đề.

    • Khi bị chất vấn, nghi phạm bắt đầu nói loạn xạ để đánh lạc hướng.
Biến thể từ gần giống
  • Loạn (tính từ/động từ): Hỗn loạn, mất trật tự. thành tố chính tạo nên nghĩa của "loạn xạ".

    • Tình hình chính trị bất ổn có thể dẫn đến loạn.
  • Tán loạn (tính từ): Rối loạn, tan rã, chạy tán loạn. Có nghĩa gần giống với "loạn xạ" khi miêu tả sự hỗn độn của một nhóm người.

    • Quân địch thua trận, rút chạy tán loạn.
Từ đồng nghĩa
  • Bừa bãi: (phó từ) Làm một cách cẩu thả, không quy củ, trật tự.
  • Hỗn loạn: (tính từ) Trạng thái lộn xộn, mất trật tự nghiêm trọng.
  • Lộn xộn: (tính từ) Không trật tự, ngổn ngang.
Từ trái nghĩa
  • Trật tự: (tính từ) tổ chức, quy củ, ngăn nắp.
  • Ngăn nắp: (tính từ) Gọn gàng, trật tự.
  • mục đích: (cụm tính từ) Hành động chủ đích, hướng đến mục tiêu rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • "Như kiến bò đĩa": Thành ngữ này cảnh hỗn loạn, chạy tán loạn của đám đông giống như đàn kiến bò trên mặt đĩa. sắc thái ý nghĩa tương tự "chạy loạn xạ".
    • Nghe tiếng còi báo động, học sinh ùa ra sân trường như kiến bò đĩa.
loạn xạ

Quân địch thua chạy loạn xạ.

  1. ph. t. 1. Nói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định. 2. Bừa bãi, lộn xộn, không theo một hướng nhất định: Quân địch thua chạy loạn xạ.

Từ gần giống